Đang thực hiện
Tiếng Nhật
Thứ 2, 02/05/2022 17:00 GMT+7
Một số cấu trúc ngữ pháp cấp cao N0
Danh sách Cách  đọc Nghĩa  tiếng Việt Ví  dụ
~あぐねる あぐねる đến  mệt, đến  phát  chán, đến  phát  ngấy
一人で考えあぐねず、周囲に助けを求めてみるのもいい。
Đừng  một  mình  nghĩ  làm  gì  cho  mệt, thử  tìm  sự  giúp  đỡ  từ  xung  quanh  xem  sao.
相手チームの強固な布陣に攻めあぐねている。
Đội của đối thủ chơi kiên cố tấn công đến mệt.
 
~うんぬん(云々)/~うんぬんかんぬん うんぬん vân vân, đủ kiểu, gì gì ấy (kiểu chê bai, phê phán)
今後の方向性うんぬん言っているが、問題はそこではないはずだ。
Nói đường hướng tương lai vân vân, thế nhưng mà vấn đề không nhất định là ở chỗ đó.
今日大学のうんぬんかんぬんがあるからめんどくさい。
Có đủ loại đủ dạng phàn nàn về trường đại học, thật phiền phức .
 
~推し(おし)/推しの~ おし thích, ủng  hộ, là  fan  hâm  mộ của
乃木坂で誰推し?
Trong  ban  nhạc  Nogizarka  thì thích ai
私は無惨様推しです。
Tôi  rất  thích  Muzan  Sama  
推しに会いたい。
Có  vẻ  rất  muốn  gặp  tôi.
彼女をデビュー前から6、7年推しています。
Tôi  thích  cô ấy từ lần xuất hiện đầu tiên tới nay  đã được 6~7 năm  rồi.
 
~思い おもい yêu, nghĩ  đến
外見は子どもだけど、弟思いの良いお兄ちゃんだ。
Tuy  vẻ  ngoài  chỉ là  đứa  trẻ  conn, nhưng  lại  là  người  anh yêu  quý  em  trai.
部下思いの上司の下で働きたい。
Tôi  muốn  làm  việc dưới trướng của Cấp  trên biết nghĩ cho cấp dưới.
ホントに母思いの優しい子だ。
Thật  là một một  đứa con  tốt của một  người mẹ yêu con.
 
~が~なら が~なら
Nếu mà (thời  đại, thời  thế  khác, người  khác, vật  khác ) thì  là 
Sự  việc  không  có  thật  ở  hiện  tại
世が世なら戦争になる事態だ。
Nếu  mà  thời  thế  khác  thì  là  thành  chiến tranh rồi.
時代が時代なら死刑だ。
Nếu  là  thời  đại  khác  là  tử  hình  đấy. 
相手が相手なら負けている試合だった。
Nếu  là đối phương khác thì dễ là trận  đấu thua  đấy.
 
~が~なら~も~だ/~も~なら~も~だ が~なら~も~だ (đối  tượng) nào  thì  ứng  với  (đối  tượng  nấy) đều  có ý là không tốt
親が親なら子も子だ。
Cha  nào  con  nấy.
先生が先生なら学生も学生だ。
Thầy  nào  trò  nấy.
妻も妻なら、夫も夫だ。
Vợ  nào chồng nấy.
アメリカがアメリカなら、ロシアもロシアだ。
Mỹ  thế  nào  thì  Nga  cũng  thế  ấy.
犯人も犯人なら、警察も警察だ。
 
~がいい/がよい がいい thoải mái đi, đi
好きにするがいい。
Cứ  thoải  mái đi.
死ぬがいい。
Đi  chết  đi.
次元の狭間へ行くがいい!
Đi  xuống  địa  ngục  đi!
泣きたいときは声をあげて泣くがいい。
Lúc  muốn  khóc  thì cứ cất tiếng mà khóc  đi.
見るがいい! 私の真の力を!
Nhìn  đi, lực thật của tôi đấy!
 
~がらみ(絡み) がらみ liên  quan  đến, có  quan  hệ  tới
どこの国でも宗教がらみの犯罪は多くある。
Nước  nào thì  cũng đều có nhiều  tội phạm liên quan đến  tôn giáo.
この殺人事件について捜査を進めて行ったら, 麻薬がらみだったことが判明した。
Sau  khi  tiến  hành  điều  tra  vụ  giết người, đã  cho  thấy là có liên quan đến ma tuý
 
~臭い(くさい) くさい (có  nghĩa  xấu)
面倒くさい、
邪魔くさい、
アホくさい、
貧乏くさい、
馬鹿くさい、
胡散くさい、
古くさい、
ケチくさい、
微妙くさい
 
~ぐるみ ぐるみ toàn  bộ
襲われて身ぐるみ剥がされ、持ち物全部盗まれた。
Đột  ngột  bị  tất  công, toàn  thân  bị  lột, tất  cả  những  mang  trên  người  đều  bị  trộm  sạch.
A君とは家族ぐるみの付き合いだ。
Có  quen  biết với anh A và toàn bộ gia đình của anh A
 
~越し(ごし) ごし qua
悲しそうに涙を流す様子が眼鏡越しに見える。
Nhìn  qua gương thấy nước  mắt tuôn rơi có  vẻ buồn.
壁越しに声が聞こえる。
Có  thể  nghe  thấy  tiếng  qua  tường.
二人はガラス越しにキスをした.
2 người  hôn  qua tấm kính.
20年越しの夢が叶った.
Qua  20 năm  giấc  mơ  thành  hiện  thựcc
初日の出はカーテンごしに見た
Ngắm  ngày  mới  qua  bức màn.
 
~こと~ こと Tức  là
山Pこと山下智久は国内外問わず人気がある.
Yama  P  tức là Tomohisa Yamashita được  yêu  thích  trong  ngoài nước Nhật.
 
~三昧(ざんまい) ざんまい thoải  mái, thoả  thích
ゲーム三昧の毎日を過ごしている。
Mỗi  ngày đều chơi  game  thoải  mái.
週末は映画三昧。
Cuối  tuần xem phim thoả thích.
休みの日は朝から酒三昧。
Ngày  nghỉ, uống  rượu  thoải mái từ sáng.
 
~しはする しはする ~thì  cũng  có  ~ nhưng
努力は致しますが、結果は保証できません。
Nỗ lực  thì nỗ lực nhưng kết quả không thể biết được.
同情はするが、その行動に理解はできない。
Đồng  tình  thì cũng  có  đồng  tình nhưng  không  thể  lý  giải nổi  hành  động  đó.
 
~渋る(しぶる) しぶる
Chần chừ
Không  thoải  mái
Không  nguyên  ý
Không  tình  nguyện
Ngại  ngần
たった数千円くらい、出し渋らないでよ。
Chỉ  có  1000 yên  thì  đừng  có chần  chừ rút  ra.
値段が高かろうと重要なプレゼントは買い渋るべきではない.
Dẫu  do  giá trị cao đi  chăng nữa, quà  quan  trọng  thì  đừng  có  ngần ngại mua.
 
~筋合いはない すじあいはない Không  có lý nào
君に指図される筋合いはない.
Không  có  lý  nào  lại  bị  anh chỉ  huy.
自分の決断を誰かに止められる筋合いはない。
Không có lý nào quyết định của mình lại bị người khác thay đổi.
自国の伝統文化を他国に批判される筋合いはない。
Không  có  lý  nào  truyền  thống  văn hoá của nước mình lại bị nước  khác phê phán.
 
それでこそ~だ それでこそ~だ Đó  mới  chính là
お互いに助け合う。それでこそ人間だ。
Giúp  đỡ  lẫn  nhau. Đó  mới  là chính  là  con  người.
失敗したらきっちり責任を取る。それでこそリーダーだ。
Thất  bại  nhận  ngay  ngay  trách  nhiệm. Đó  mới chính là  lãnh đạo.
どんなことがあっても市民を守る。それでこそヒーローだ。
Dù  có  chuyện  gì  xảy  ra  mà  vẫn  bảo vệ người dân thành phố. Đó  mới  chính  là người hùng.
 
たかが~ たかが Chẳng  qua  chỉ là, chỉ  là, chỉ
たかが風邪だ。仕事に何の影響もない。
Chẳng  qua  chỉ  là  cảm  lạnh. Không  ảnh  hưởng  đến  công  việc
たかが10分の発表のために、何時間も準備させられた。
Để  chuẩn  bị  cho  phát  biểu  chẳng  qua  chỉ  trong  có  10 phút , mà  bị  bắt  chuẩn  bị  trong  nhiều  giờ  liền.
 
たかが~くらいで/たかが~ぐらいで たかが~くらいで Chẳng  qua, chỉ  là
たかが1敗したくらいで悲しむのはまだ早い.
Chẳng  qua  thua  có  1 trận  thôi, vẫn  còn quá sớm để buồn.
たかが風邪ぐらいで欠勤するな.
Chẳng  qua  chỉ là cảm lạnh thôi, không  phải nghỉ  làm.
たかが近くのコンビニに行くくらいで化粧をする必要があるのか.
Chẳng  qua  chỉ  là đi  đến cửa hàng tiện lợi thôi, nhưng  mỹ  phẩm liệu có cần thiết không?
 
~たためしがない たためしがない Trước nay chưa từng, chưa  từng
彼は時間通りに来たためしがない.
Anh  ta trước  nay chưa từng đến đúng giờ.
宝くじなんて当たったためしがない.
Trước  nay  chưa  từng  trúng  xổ  số.
 
~たて/たての たての Vừa  mới
できたての料理は一番おいしい.
Thức  ăn  vừa  mới  làm  xong  là  ngon  nhất.
干したての布団の匂いが好き.
Chăn  vừa  mới  phơi  xong  là  thơm  nhất.
 
~たものではない/たもんじゃない たものではない
không  thể
không  có khả năng
文才がないので、小説なんて書けたものではない.
Vì  không  phải  là  thiên  tài  văn chương nên  không  thể  viết  được  thứ  như  là  tiểu  thuyết.
このヨーグルト腐ってるのか、酸っぱくて食べられたものではない。
Sữa  chua  này  hỏng  rồi  thì  phải, chua  quá  không thể ăn nổi.
 
~たものでもない たものでもない
Không  đến  mức  vậyy
Cũng không đến  thế
直感というのも馬鹿にしたもんじゃない。
Trực  giác cũng không  đến mức ngu ngốc
人生は捨てたものでもない。
Cuộc  đời  vẫn  còn  có  hi  vọng, cũng  không  đến  mức bỏ  đi hết.
 
~たらしめる たらしめる Khiến  ~ thànhh~
人を人たらしめるもの、それは理性である。
Thứ  khiến  con  người  trở  thành  con người là lý tính.
私を私たらしめるものは何か。
Thứ  khiến  tôi trở  thành tôi là gì nhỉ?
周囲の模範となることがリーダーをリーダーたらしめる。肩書きだけでは真のリーダーではない.
Những  người  xung  quanh  khiến  người lãnh đạo  trờ thành lãnh đạo, chỉ  chức  danh  thôi  không phải là lãnh đạo  thực sự.
 
~手前 てまえ (không  muốn) nhưng  vì  là, đành  phải
約束した手前、寝る時間を割いてでもやるべきだと思う。
Vì  đã  hứa, nên  đã  cắt giảm thời gian,  ngủ dậy sớm.
子供の手前、酔っぱらった姿で帰宅するのは恥ずかしい。
Ở  trước  mặt  trẻ  con, mang  có  bộ  dạng say xỉn về nhà thật mất mặt.
 
~てのける てのける nhẹ  nhàng, không  do dự
普通ではできない事をやってのけるのがプロだ。
Có  thể  Nhẹ  nhàng  làm việc mà bình  thường người khác không làm được, thì  mới  đúng  là chuyên nghiệp.
難しい事を簡単そうにやってのけるのが、才能ある人の証。
Có  thể  nhẹ  nhàng giải quyết công việc khó, đó  là chúng  minh người có tài.
 
~で言う/で言うところの
でいう
でいうところの
tương  ứng  với, cũng  giống  với, cũng  cùng  nghĩa  với, bằng
うちの猫は、人間でいう80歳くらいだ。
Con  mèo nhà tôi già  tương đương người  80 tuổi.
この星の1年は、君たちが住む地球で言うところの3時間だ。
1 năm  của  hành  tinh  này  bằng  3 giờ  trên  trái  đất  nơi  các bạn  sống .
 
~でお馴染みの~(~でおなじみの~) でおなじみの mọi  người đều quen thuộc, đều  biết
世界一臭いでお馴染みの缶詰「シュールストレミング」を食べてみたい。
Muốn  ăn thử Món  cá trích lên men mọi người đều biết  là món  ăn  có  mùi  thối nhất  trên  thế  giớii.
レモンでお馴染みビタミンCは美容にも良い。
Ai  cũng biết chanh có vitamin C tốt  cho  làm  đẹp.
 
~とするか/としますか/としましょうか とするか đi, thôi, nào
12時過ぎたので寝るとするか。おやすみ
Đã  12 giờ  hơn  rồi, đi  ngủ  thôi. Chúc  ngủ  ngonn!
今日も1日頑張るとしますか。
Hôm  nay  lại  là  một  ngày  cố  lên  nào!
彼女来るのゆっくり待つとしますか。
Cứ thong thả chờ cô ấy  đến  thôi!
正午ですので一旦休憩としましょうか。
Giữa  trưa  rồi, tạm  thời  cùng  nghỉ  một  chút  đi!
 
とても~ない/とてもじゃないが~ない とても~ない căn  bản không
この問題はとてもじゃないが、解決出来ないだろう。
Vấn  đề  này  không  thể giải quyết được.
あのギターの速弾き、とてもじゃないが真似できない。
Không  thể  bắt  chước  cái  tốc  độ  đánh  ghi  ta  này.
今日も疲れた。とてもじゃないが家でメシを作る気にはなれない。
Hôm  nay  rất mệt, không  có  sức  lực  nấu cơm.
 
~とでも言うべき/とも言うべき とでもいうべき có  thể nói là, nên  nói  là  
街中で偶然初恋の人に逢うなんて、運命とでも言うべき出来事だった。
Trên  đường  mà  tự  dưng  gặp  người  yêu  đầu tiên, có  thể  nói  là  vận  mệnh.
あの日起きたことは自然災害ではなく、人災とでも言うべきだった。
Cái  ngày  đó chuyện  xảy ra không  phải là thảm hoạ thiên nhiên, có  thể  nói  là  thảm  hoạ  do  con  người.
 
~ど/~ども ども ~ nữa  ~ mãi mà
押せど、押せど、新着メールなし。
Ấn  nữa, ấn  mãi  mà  chả  có  thư  mới  nào
待てど暮らせど連絡が来ない。
Chờ  nữa chờ mãi mà chả  có  ai liên  lạc.
寝れども寝れども寝不足だ。
Ngủ  nữa, ngủ  mãi  mà  chẳng  đủ.
 
~なさんな なさんな Đừng, không  cần
体弱いんだから、無理しなさんな。
Cơ  thể yếu nên không cần quá sức.
細かいことは気にしなさんな。
Đừng  để ý tiểu tiết
心配しなさんな。
Không  cần  lo  lắng.
 
~に~
Rồi  lại
(nhấn  mạnh vào  động  từ)
ドラマを見ながら泣きに泣いた。
Vừa  xem phim  vừa khóc rồi  lại  khóc.
今日は待ちに待った初デートの日だ。
Hôm  nay  là ngày  hẹn hò đầu tiên mong  chờ  đã  lâu.
部屋中探しに探したが見つからなかった。
Tìm  rồi  lại  tìm trong phòng mà chẳng thấy đâu.
 
~にうるさい にうるさい quan  tâm, cầu  kỳ, để  tâm, để  ý (thường  nghĩa  không  tốt)
彼女はファッションにうるさい。
Cô  ta  đối  với thời trang rất là kén chọn cầu  kỳ
マナーにいちいちうるさい人は面倒だと思う。
Người  mà  cứ  để  ý  đến từng lễ  tiết  thật  phiền  phức 
妻は私が気にしないような細かいところにうるさい。
Vợ  thì cứ  nói đi nói lại đến việc nhỏ  nhặt   mà  tôi  chẳng  thèm  để  tâm
うちの上司は時間にうるさい。
Cấp  trên  của tôi thì rất kỹ tính về thời gian.
 
~に向け/に向けて にむけ hướng, hướng  tới, đối  với
北に向けて飛行機が飛んで行った。
Máy  bay  bay  về hướng bắc
息子は背を私に向けて反抗している。
Con  trai phản  kháng  quay  lưng về phía tôi.
3時間前に山頂へ向けて出発したが、いまだ辿り着かない。
3 giờ  trước  xuất  phát  nhằm  hướng  đỉnh  núi, hiện  giờ  vẫn  chưa  tới  nơi.
聴衆に向けて演説をする。
Diễn  thuyết  trước  độc giả.
 
~に余念がない(によねんがない) によねんがない Một  lòng một ý, chuyên  tâm, cực kỳ  để  tâm
彼は研究に余念がない。
Anh  ấy  chuyên  tâm  nghiên  cứu .
彼女は潔癖症で、身の回りのものの除菌・殺菌には余念がない。
Cô  ấy  mắc  chứng  sạch  sẽ, cực  kỳ  để  tâm  đến  diệt  khuẩn  xung quanh mình.
新しい戦い方の研究に余念がない。
Tập  trung  vào  nghiên  cứu  phương  pháp  tác  chiến  mới.
 
~にまつわる にまつわる Liên  quan  tới, về
歴史が好きなんじゃなくて、歴史にまつわる物語が好き。
Không  thích  lịch sử nhưng thích  câu  chuyện  liên  quan  tới  lịch  sử. 
足湯は血液の循環をよくし、 冷えにまつわる症状を改善してくれる。
Ngâm  chân  nước ấm  tốt cho tuần hoàn máu, cải  thiện  các  triệu  chứng  liên  quan  tới  lạnh.
彼のお金にまつわる執念はすごい。
Anh  ta  cực  kỳ  cố  chấp  với  tiền  bạc.
 
~の比ではない のひではない không  thể  bì  được, không  thể  so  được
彼が背負っている責任は、私の比ではないほど重いものだ。
Trách  nhiệm  anh  ấy phải mang nặng  nề, tôi  không  thể  bì  được.
彼の運動神経は、私の比ではない。
Thần  kinh  vận  động  của  anh  ấy, tôi  không  thể  bì  được.
以前の比ではないほど緊張している。
Căng  thẳng  chưa  từng  có.
 
~は~で/~も~で は~で Nhấn  mạnh vào  chủ  ngữ
君は君で自分の好きなことをやればいいよ。
Bạn  có  thể  làm  việc  bạn  thích.
学生も色々忙しいが、先生も先生で忙しい。
Học  sinh  rất  bận, thầy  giáo  cũng  có  bận của thầy  giáo
母には叱られるし、姉も姉で色々言ってくる。
Bị  mẹ mắng, chị  gái  cũng  nói  một  chút cái nên nói.
猫になりたい人は多いけど、猫も猫で大変なこともありそう。
Cũng  có  người muốn thành mèo nhưng  mèo  thì  cũng  có  chỗ  khó.
お前はお前で俺は俺。
Bạn  là  bạn  mà  tôi  là  tôi
母は家事で忙しそうだし、父は父でテレビを見ている。
Mẹ  bận  rộn  làm  việc nhà, còn  bố  thì  đang  xem ti vi.
 
~ばかりの ばかりの gần  như, giống  như (thường  dùng  trong  văn  nói, và  một  số  ngữ  cố  định)
目を見張るばかりの絶景が眼前に広がる。
Cảnh  đẹp khiến người ta phải mở to mắt ngắm nhìn trải rộng trước mắt.
透き通るばかりの白い肌に目を奪われた。
Bị  thu  hút  bởi  làn  da  trắng  dường  như  trong  suốt.
眩いばかりの太陽の光を浴びて起床する。
彼女は輝くばかりの笑顔を浮かべている。
Trên mặt cô ấy nở một nụ cười như toả sáng.
 
~ばかりは ばかりは chỉ có, duy có
こればかりは許されない。
Chỉ có cái này là không thể tha thứ.
命ばかりはお助けください。
Mong bạn hết sức giúp đỡ tôi
今回ばかりは許せない。
Chỉ có lần này là không thể tha thứ.
こればかりは絶対に譲れない条件だ。
Chỉ có điều kiện này là không thể nhượng bộ.
その時ばかりは我慢できずに強く叱った。
Chỉ có lúc đó không thể nhịn được nên đã mắng anh ta một trận.
 
~張り(ばり) ばり rất giống, dạng
大の大人が小学生ばりのやり取りで争っている。
Đều đã là người lớn mà lại đánh tranh giành giống trẻ tiểu học thế kia.
仙台や博多などの地方都市にも、京都ばりの文化と史跡がある。
Những địa phương như là Sendai và Hakata, có những di tích lịch sử rất giống Tokyo. 
 
~離れ(ばなれ) ばなれ xa rời, ly, vượt quá, không
近年、若者の活字離れが叫ばれ、文章が上手くかけない大人が急増しているらしい。
Những năm gần đây, giới trẻ xa rời sách, người lớn không thể viết nổi văn ngày càng tăng.
彼女の美しさは人間離れしている。
Có ấy có vẻ đẹp thoát tục.
若者のテレビ離れがより進んでいる。
Người trẻ không xem ti vi ngày càng tăng
若者の車離れが進んでいる.
Người trẻ không sở hữu xe ô tô ngày càng tăng.
 
~風(ふう) ふう Kiểu, phong cách, dạng
彼の服装は今風じゃない。
Quần áo anh ta không phải kiểu thời nay.
こういう古風な喫茶店は他になかなかない.
Quán trà phong cách kiểu cổ thế này nơi khác không có.
 
~節がある(ふしがある) ふしがある có chỗ, có điểm, có lúc, có khi, có chút
彼女はすぐ他人に頼ってしまう節がある。
Cô ấy cũng có lúc ngay lập tức nhờ vả người khác.
その様子から見るに、参加するのを渋っている節がある。
Xem cái dạng này, có chút không nguyện ý tham gia.
彼は女性恐怖症の節がある。
Anh ta có khuynh hướng sợ phụ nữ.
 
ぶち~/ぶん~/ぶっ~ ぶち thường mang nghĩa: đập vỡ,  dùng lực
ぶん殴る、ぶっこく、ぶっ飛ばす、ぶっ飛ぶ、ぶっ殺す(ぶち殺す)、ぶちまける、ぶっ壊す(ぶち壊す)、ぶっ倒す、ぶっ倒れる、ぶん取る、ぶん投げる、ぶっ潰す、ぶっかける、ぶっ込む(ぶち込む)、ぶっ刺す、ぶっ叩く、ぶっちぎる、ぶっ通す、ぶっ放す、ぶちかます
貧血でぶっ倒れた。
Ngã lăn đùng ra do thiếu máu.
毎晩胸ぶっ刺される夢を見る。
Mỗi đêm đều mơ thấy bị đâm vào ngực.
2位に大差をつけ、ぶっちぎりの1位だ。
Vị trí thứ nhất áp đảo có khoảng cách rất lớn với vị trí thứ 2.
たこ焼きのタコの代わりに、サイコロステーキぶち込んだ。
Làm takoyaki  bằng viên thịt bò thay vì làm bằng bạch tuộc.
電車で痴漢されて示談金50万円ぶん取った。
Do bị quấy rối trên xe điện đòi bồi thường hoà giải tận 50 man. 
 
へたに~ へたに không thận trọng, khinh suất, sơ suất, không cẩn thận
へたに触ると火傷しますよ。
Không cẩn thận chạm vào lửa thì sẽ bỏng đấy.
へたに断ると逆に怪しまれる可能性もある。
Một lời từ chối vụng về trái lại sẽ có khả năng bị nghi ngờ.
 
へたをすると~/へたをしたら~/へたすると~/へたしたら~ へたをすると thậm chí (mang đến kết quả xấuu)
登山するならちゃんと準備しないと、へたすると死ぬぞ。
Leo núi mà không chuẩn bị, thậm chí có thể chếtt.
1週間くらい熱引かない。へたしたらこのまま…
Khoảng 1 tuần mà nhiệt độ chả giảm. Thậm chí vẫn còn tiếp diễn nguyên như vậy.
旦那は毎日残業、へたしたら土日も休み無しの時もある。
Nhà tôi ngày thường thì làm thêm, thậm chí thứ 7 chủ nhật còn có lúc không nghỉ.
 
~ほうがましだ ほうがましだ
vẫn còn tốt hơn, 
thà ~ còn hơn
何もしないで後悔するくらいなら行動して後悔したほうがましだ。
Làm rồi hối hận vẫn còn tốt hơn là chả làm gì rồi hối hận.
あんなやつと友達になるくらいなら死んだ方がましだ。
Thà chết còn hơn là làm bạn với cái người kiểu đó.
心から謝るつもりがないのなら謝らないほうがましだ。
Thà không cảm ơn cho xong nếu cảm ơn mà không thực lòng.
 
丸~/まる~ まる toàn, toàn bộ, toàn thể
丸見え、丸出し、丸写し、丸暗記、丸聞こえ、丸飲み、丸洗い、丸刈り、丸坊主、丸儲け、丸潰れ、丸ごと、丸裸、丸干し、丸焼き、丸かじり、丸投げ、丸一日、丸一年…
壁が薄くて話が丸聞こえだ。
Tường mỏng nên đã nghe hết chuyện.)
魚の骨をそのまま丸飲みした。
Cứ thế mà ăn toàn bộ xương cá
ここはガラス張りなので外から中が丸見えだ。
Nơi này được bao bằng kính nên bên ngoài có thể nhìn thấy toàn bộ bên trong.
 
~もしない もしない
không
không thể
 
あの日のことは忘れもしない。(忘れられない)
Chuyện ngày đó tôi không thể quên.
見もしないで分かるはずがない。(見ないのに)
Nhìn cũng không nên đương nhiên là không hiểu rồi.
話を聞きもしないでスマホをいじっている。(聞かないで)
Không nghe mà cứ nghịch điện thoại
靴を脱ぎもせず押し入ってきた。(脱がないで)
Không cởi giày mà đã đi vào .
 
~ものも~ない ものも~ない
có thể ~ mà lại không thể ~
không thể nổi
あんな気持ち悪いものを見せられた後なら食べられるものも食べられない。
Sau khi thấy cái khủng khiếp đó, có thể ăn được mà không thể ăn nổi.
具合が悪いのにそんな動き回っていては治るものも治らないだろう。
Cơ thể không khoẻ mà cứ hoạt động suốt nên có thể khỏi được mà không thể khỏi nổi.
 
~やがる やがる thể hiện ngữ khí khinh miệt, bực mình, bất mãn
こんなところででコソコソ何してやがった。
Đang lén lút làm cái quái gì ở đây thế.
忙しくなってきやがった。
Lại dần bận hơn rồi.
あいつ仮病で休みやがった。
Tên đó lại giả bệnh để nghỉ.
あいつら、逃げやがったな。
Tên đó chạy thoát mất rồi.
また雨降ってきやがった。
Lại bắt đầu mưa.
 
~寄り(より) より hơn, thiên về, gần, sát, từ
有り寄りの有り, ありよりのあり, được, tốt
無し寄りの有り, なしよりのあり, có còn hơn không
有り寄りの無し, ありよりのなし, không còn hơn là có
無し寄りの無し, なしよりのなし, không được
東寄りの風が気持ちいい。
Gió thổi từ phía đông thật mát mẻ.
犬も猫も、肉食寄りの雑食性動物である。
Mèo là chó là động vật ăn tạp ăn thịt.
都市部の田舎寄りのところに新居を構えた。
Xây nhà mới ở gần khu vực ngoại ô thành phố.
 
~来 らい dùng với từ chỉ khoảng thời gian dài, thường tính năm trở lên
彼とは10年来の付き合いだ。
Quen biết anh có đến 10 năm nay rồi.
街でばったり20年来の友人に出会った。
Trên phố gặp người bạn 20 năm.
株価が昨年来安値を更新し続けている。
Giá cổ phiếu vẫn đứng từ năm ngoái.
 
~(ら)れる覚えはない られるおぼえはない
không có lý gì mà bị 
không muốn bị
お前に説教される覚えはない。
Không có lý gì mà bị bạn thuyết giáo.
見ず知らずの人に指図される覚えはない。
Không muốn bị người chẳng biết chẳng quen chỉ bảo.
バカにバカ呼ばわりされる覚えはない。
Không muốn bị gọi là đồ ngốc.
 
~れないものは~れない/~できないものは~できない れないものは~れない không là không
いくら頼まれても、できないものはできない。
Dù có nhờ thế nào đi chăng nữaa, không thể là không thể.
知らないものは知らないんだから、私に聞かないでくれ。
Vì tôi không biết là không biết, đừng có hỏi tôi nữa.
思い出せと言われても、思い出せないものは思い出せない。
Dù có bảo là có thể nhớ ra, nhưng không thể nhớ ra là không thể nhớ ra được. 
水と油を混ぜようとしても、混ざらないものは混ざらない。
Dẫu có hoà dầu với nước, không thể hoà được là không thể hoà được.
 
ろくでもない~ ろくでもない
Chả có giá trị
Rất bình thường
vớ vẩn
vô ích
vô bổ
夢はろくでもないものが多いが、意味があるものもある。
Giấc mơ vớ vẩn nhiều nhưng, cũng có ý nghĩa.
人は暇を持て余すとろくでもないことを始めるものだ。
Người ta bắt đầu làm một số việc vô ích khi nhà rỗi.
 
碌な~ない(ろくな~ない) ろくな~ない không tốt
大人になってもろくなことないから子供のままでいたい。
Dù lớn cũng chả có gì hay ho cả, vì thế cứ muốn là trẻ con. 
あいつらはみんなろくな人間じゃない。
Đám đó đều không phải là người tốt
今年はろくな年じゃなかった。
Năm nay cũng chẳng phải là năm tốt lành .
彼に関わるとろくなことにならない。
Liên quan đến anh ta cũng không có kết quả tốt.
 
碌に~ない(ろくに~ない) ろくに~ない không được, không tốt, không đầy đủ
体の節々が痛くてろくに動けない。
Các khớp cơ thể đau nên không cử động được.
鼻水が止まらなくて昨晩はろくに寝られなかった。
Nước mũi không ngừng chảy nên đêm qua ngủ không có được tốt.
学校もろくに行かずゲームばかりしている。
Không đi học đầy đủ chỉ toàn chơi game.
ろくに子育てもできない親が増えている。
Cha mẹ không thể nuôi con được tốt ngày càng tăng lên.
 
~を追うごとに/を重ねるごとに をおうごとに Theo ~ ngày càng
このドラマはシーズンを追うごとに面白くなっていく。
TV Drama này ngày càng thú vị hơn theo từng Season. 
西の空が時間を追う毎に赤く染まっていく。
Bầu trời phía tây ngày càng đỏ hơn theo thời gian.ドイツの移民人口は年を追う毎に増えている。
Dân nhập cư vào Đức ngày càng gia tăng theo năm.
 
~んな風/~いう風/~という風 んなふう
kiểu vậy
dạng vậy
như thế
こういう風にやればうまくできるよ。
Nếu bạn làm thế này thì sẽ làm được thuận lợi.
休日は買い物して美味しいもの食べて、こんなふうに過ごしています。
Ngày nghỉ thì thường đi ăn đồ ngon mua sắm, cứ như vậy mà tận hưởng ngày nghỉ.
彼が詐欺師だなんて、全然そんなふうには見えなかった。
Hoá ra anh ta lại là một kẻ lừa đảo, tôi lại hoàn toàn không nhận ra điều đó.
私もあんなふうに強く抱きしめられたい。
Tôi cũng muốn được ôm thật chặt như thế.
 

Chúc các bạn ghi nhớ tốt!

 
Đăng ký nhận tin cập nhật thường xuyên
Tìm kiếm bài viết theo ngày
Từ ngày
Đến ngày
Thời tiết
Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP. HCM
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Hải Phòng
  • Nha Trang
No.2, 165/14 Ngo Cho Kham Thien, Dong Da, Ha Noi, Vietnam
Tel. +84 (0)916184783          Email. contact@ionovietnam.com
 Miyaura 5-3-10, Mihara, Hiroshima, Japan (〒723-0051)  
  |  Tel. + 81 (0)9020025032  | Fax.  +81 (0)848381156
Sharing the nonstop flow of updated, exciting and useful information and healthcare products from Japan
IONO VIETNAM CO., LTD ALL RIGHTS RESERVED
    Follow us on fb.com/tintucnhatban
Chia sẻ những thông tin cập nhật
Giới thiệu Sản phẩm Nhật, Hàng Nhật nội địa

Lượt truy cập : 1.028.052

Đang trực tuyến : 2

Hôm nay : 98

Hôm qua : 291

Trong tháng : 5.717

Trong tuần : 1.273