Đang thực hiện
Tiếng Nhật
Thứ 5, 07/04/2022 09:50 GMT+7
Tên một số các thành phần nguyên liệu cây cỏ thảo mộc thường thấy trong tiếng Nhật
Tra cứu nhanh tên một số thành phần thiên nhiên cây cỏ thảo mộc thường thấy trong tiếng Nhật


キャンドルブッシュ、Muồng trâu Candle Bush
紅茶、Hồng  trà, Black tea
難消化性デキストリン、Chất xơ Dietary fiber
ローズヒップ、Dâu nụ  tầm xuân Rosehip
ルイボス、Trà  Rooibos
夕顔果実末、Chiết xuất quả bầu Calabash
コラーゲンペプチド(魚由来)、Collagen Peptide (từ cá)
フラクトオリゴ糖、Fructo-oligosaccharide
乳酸菌末(デキストリン、乳酸菌)、Lactobacillus (Dextrin, Lactic acid bacteria)
ハニーブッシュ,  cây  bụi mật ong Honey  bush,
メリロート、Melilot
明日葉、Ashibata
なた豆、Đậu kiếm Sword Bean
モリンガ、Chùm ngây Moringa oleifera
ケール、Cải xoăn Kale
コリアンダー、Rau mùi Coriander,
オニオンエキスパウダー、Bột chiết xuất hành tây Onion
みかんの皮、Vỏ quýt Satsuma Mandarin
オレガノ、Kinh giới cay Oregano
カルダモン、Bạch đậu khấu Cardamom
キャラウェイ、Thì là Ba tư Caraway
オールスパイス、Tiêu Allspice Jamaica pepper
シナモン、Quế Cinnamon
ショウガ、Gừng Ginger,
スターアニス、Đại hồi Star anise
ターメリック、Nghệ Turmeric
セージ、Xô thơm Sage
タイム、Cỏ xạ hương Thymes
フェンネル、Thì là tây Fennel
ローリエ、Lá nguyệt quế Bay leaf
ホースラディッシュ、Cải ngựa Horse Radish
ニンジン、Cà rốt Carrot
白ゴマ、Hạt vừng trắng white sesame seeds
マスタードパウダー、Bột mù tạt Mustard Powder
ローズマリー、Hương thảo Rosemary
甘草、Cam thảo Liquorice
パプリカ、Ớt bột Paprika
メース、Mace (spice)
クミン、Thì là Ai Cập Cumin
グリーンペッパー、Ớt tiêu ngọt Sweet And chili pepper
セロリ、Cần tây Celery
ディル、Thì là Dill
ピンクペッパー、Tiêu hồng Pink pepper
マジョラム、Kinh giới tây Marjoram
梅種子パウダー、Bột hạt mận Plum Seed Powder
ナツメッグ、Nhục đậu khấu Nutmeg
バジル、Húng tây Basil
レモングラス、Sả chanh Cymbopogon citratus
レモンバーム、Tía tô đất Lemon balm
赤唐辛子、Ớt Chili pepper
銀杏粉、Bột Bạch quả Gingko Powder
ガーリック、Tỏi Garlic
パセリ、Mùi tây Parsley,
フェヌグリーク、Cỏ cari Fenugreek
タラゴン、Ngải thơm Tarragon
山椒、Sơn tiêu Japanese pepper
花椒、Hoa tiêu Szechuan pepper
クローブ、Đinh hương Clove
アニス、Tiểu hồi cần Anise
ホワイトペッパー、Tiêu trắng White pepper
ブラックペッパー、Tiêu đen Black pepper,
リンデン、Cây đoan Liden
マリーゴールド、Cúc vạn thọ Marigold
カモミール、Cúc La Mã German chamomile
ペパーミント/香料、Bạc hà âu Peppermint/hương liệu, 
 
 
 
 
ルイボス(南アフリカ)、Rooibos (Nam Phi)
杜仲葉、Lá đỗ trọng Eucommia ulmoides
プアール茶、Trà Thổ Nhĩ Kỳ Pu‘er tea
ショウガ、Gừng Ginger
レモングラス、Sả chanh Lemon Grass
田七人参、Điền thất nhân sâm Panax pseudoginsen
ごぼう、Ngưu bàng Greater burdock
蓮の葉、Lá sen Lotus leaf
パロアッスル、Cúc Cyclolepis genistoides D. Don
ニーム、Sầu đâu Neem Tree
ステビア葉、Cỏ ngọt Stevia Candyleaf,
レモンバーム、Tía tô đất Lemon balm,
メリロート、Melilot
ジャスミン茶、Trà hoa nhài Jasmine Tea
マカ末、Bột Maca
カモミール、Cúc La Mã German chamomile
フェンネル、Thì là tây Fennel
ヒハツ抽出物、 Chiết xuất Tiêu lốt Long Pepper
食塩(ヒマラヤンルビーソルト)、Muối ăn Himalayan RubySalt
オニオンエキスパウダー、Bột chiết xuất hành tây Onion
赤しそパウダー、Bột tía tô Beefsteak plant
紫芋、Khoai môn Taro
マスタードパウダー、Bột mù tạt Mustard
粉わさび、Bột Wasabi
パプリカ、 Ớt bột Paprika
ターメリック、Nghệ Turmeric
バジル、Húng tây Basil
ローリエ、Lá nguyệt quế Bay leaf
マジョラム、Kinh giới ngọt Marjoram
オレガノ、Kinh giới cay Oregano
パセリ、Mùi tây Paseri,
セージ、Cây xô thơm Sage
サボリ、サボリー(セボリー), Rau húng Savory
タイム、Cỏ xạ hương Thymes
ペパーミント、Bạc hà Âu Peppermint
赤唐辛子、Ớt Chili pepper
青唐辛子、Ớt xanh Green Chili
コリアンダー、Rau mùi Coriander
カルダモン、Bạch đậu khấu Cardamom
モロヘイヤ、Đay Nalta jute
ギムネマ、Dây thìa canh Gurmar
イチョウ葉、Lá bạch quả Gingko
ドクダミ、Diếp cá Chameleon plant
ケール、Cải xoăn Kale
スギナ、Cỏ đuôi ngựa Field horsetail
よもぎ、Ngải cứu Artemisia princeps
柚子、Bưởi Pomelo
セロリ、Cần tây Celery
山芋パウダー、 Bột Củ mài núi Dioscorea Japonica
さくら葉、Lá Anh đào Sakura
ガーリック、Tỏi Garlic
みかんの皮、Vỏ quýt Satsuma Mandarin
メース、Mace (spice)
クミン、Thì là Ai cập Cuminum cyminum
オールスパイス、Hạt tiêu Jamaica Allspice
ディル、Thìa là Dill
スターアニス、Đại hồi Star anise
シナモン、Quế Cinnamon
山椒、Hạt tiêu Nhật Bản Zanthoxylum piperitum, hay  Sơn tiêu Japanese pepper
クローブ、Đinh hương Clove
ナツメッグ、Nhục đậu khấu Nutmeg
ホワイトペッパー、Tiêu trắng White Pepper
ブラックペッパー/香料, Tiêu đen Black Pepper /Hương liệu
 
 
サラシア(インド)、Salacia (Ấn độ)
大麦、Đại mạch Barley
プアール茶、Trà Pu‘er tea
ウーロン茶、Trà Ô long
杜仲葉、Lá Đỗ trọng Eucommia ulmoides
発芽ハトムギ、Mầm hạt ý dĩ Adlay
発酵ギムネマ、Dây thìa canh lên men Hakko Gurmar
パロア ッスル、Cúc Cyclolepis genistoides D.Don
ステビア葉、Cỏ ngọt Stevia
ガルシニア、Quả Bứa Garcinia cambogia
グァバ葉エキス、Chiết xuất ổi Guava,
バナバ葉エキス、Chiết xuất lá Bằng lăng Pride of India
ウーロン茶エキス、Chiết xuất trà Ô long
緑茶エキ ス、Chiết xuất Lục trà
ギャバ、GABA Gamma-Amino Butyric Acid
セージ、Xô thơm Common Sage
ローズマリー、Hương thảo Rosemarry
ローズヒップ、Dâu tầm xuân Rosehip
フェンネル、Thì là tây Fennel,
アーティチョーク、Atisô (Artichoke)
発酵桑葉、Lá dâu tằm lên men Hakko Morus alba  leaf
発酵ドクダミ、Diếp cá lên men Hakko Fish leaf
発芽ハブ茶、Mầm Cốt khí muồng Senna occidentalis
発芽玄米、Mầm Gạo lứt Brown Rice
発芽黒大豆、Mầm Đậu đen lên men Black Bean
昆布、Tảo bẹ Konbu
ごぼう、 Ngưu bàng Greater burdock
ニガウリ、Mướp đắng Bitter Melon
アフリカマンゴノキエキ ス、Chiết xuất Xoài Africa Mango
L-カルニチン、 L-Carnitine
α-リポ酸、 Lipoic acid
ヒバマタ抽出物、Chiết xuất Tảo thạch y Rockweeds
ブドウ抽出物、Chiết xuất nho Grape
フミン抽出物、Chiết xuất Fumin,
クルミポリフェノー ル、Walnut  Polyphenol
シロキクラゲ抽出物、Chiết xuất tảo Tremella fuciformis
カンカ抽出物、 Chiết xuất Cistanche tubulosa
青パパイヤ抽出物、Chiết xuất đu đủ xanh Green Papaya
 
 
 
紅茶(ケニア)、Hồng trà (Kenya)
プアール茶、Trà Phổ Nhĩ Pu'er tea
ローズヒップ、Dâu nụ tầm xuân Rosehip
発芽ハトムギ、Mầm hạt ý dĩ Adlay
バラの花、Hoa hồng Rose
バンザクロ、Ổi Guava
レモングラス、Sả chanh Cymbopogon citratus
月見草、Hoa Anh thảo White evening primrose
ハイビスカス、Hoa dâm bụt Hibiscus
ステビア葉、Lá cỏ ngọt Stevia
オリーブ葉、 Lá Olive
ルイボス、 Rooibos
マテ茶、Mate (Mate Tea)
ジャスミン茶、Trà Nhài Jasmine Tea
ごぼう、Ngưu bàng Greater burdock
発酵ドクダミ、Diếp cá lên men Hakko Fish leaf
発芽玄米、Mầm gạo lứt
たんぽぽ根、 Rễ bồ công anh Dandelions Root
ニガウリ、Mướp  đắng Bitter  Melon
コラーゲンペプチド(魚由来)、Collagen Peptide (từ cá)
プルーンエキスパウダー、Bột chiết xuất mận khô Prune Extract Powder
乳酸菌末、Lactobacillales
キャッツクロー抽出物、Chiết xuất Móng  vuốt mèo Cat‘s claw
コエンザイムQ10、Coenzyme Q10
フミン抽出物、hiết xuất Fumin
大豆胚芽抽出物, Chiết xuất mầm đậu nành
L-アルギニン、L-Arginine
ビタミンB2、Vitamin B2 Riboflavin
ナイアシン、Niacin
パントテン酸カルシウム、Vitamin B5 Pantothenic acid,
ビタミンB6、Vitamin B6
ヒアルロン酸、Hyaluronic acid 
 
 
 
 
 
ハニーブッシュ(南アフリカ)、Mật ong bụi Honey  bush (Nam  Phi)
紅茶、Hồng Trà Black tea
柿の葉、Lá cây Hồng Japanese Persimmon
ハイビスカス、Hoa dâm bụt Hibiscus
ルイボス、Roobois
発芽ハトムギ、Mầm hạt ý dĩ Adlay
甘草、Cam thảo Licorice
ローズヒップ、 Dâu nụ tầm xuân Rose hip
オリーブ葉、 Lá Olive
山査子、Sơn tra tử Crataegus cuneata
発酵ドクダミ、Diếp cá lên men Hakko Fish leaf
マテ茶、Trà Mate
グァバ葉、 Lá ổi
イチゴ種子抽出物、Chiết xuất hạt dâu tây Strawberry Seed Extract
桜の花エキ ス加工粉末、Bột chiết xuất Hoa Anh Đào Sakura
マルトデキストリン、Maltodextrin
混合ハーブ抽出物(ドクダミ、セイヨウサンザシ、ローマカミツレ、ブドウ葉)、Chiết xuất hỗn hợp (Diếp cá Fish leaf, Sơn tra Common hawthorn, Cúc La Mã Anthemis nobilis, lá nho Grape leaf)
乳酸菌末(デキストリン、乳酸菌)、Hỗn hợp Lactobacillales (Dextrin, Lactobacillales)
発酵桑葉、Lá dâu tằm lên men Hakko Morus alba leaf,
発芽玄米、Mầm gạo lứt Brown Rice
ごぼう、Ngưu bàng Greater burdock
ニガウリ、Mướp đắng Bitter Melon
ザクロ皮、Vỏ lựu Pomegranate Skin
たんぽぽ根、Rễ Bồ công anh Dandelion Root
ユーカリ、Bạch đàn Eucalyptus
セラミド含有米抽出物、 Chiết xuất có chứa Ceramide
プラセンタエキス末(馬由来)、Placenta Extract Powder (từ Ngựa)
フミン抽出物、chiết xuất Fumin
アスタキサンチン含有ヘマトコッカス藻抽出物、 Chiết xuất Haematococcus pluvialis có chứa Astaxanthin
赤ブドウ葉乾燥エキス, Lá nho đỏ khô Red Grape Leaf Extract
ビタミンC、Vitamin C
ヒアルロン酸, Hyaluronic acid
 
 
 
大麦(日本)、Đại mạch Barley (Nhật Bản)
発酵ドクダミ、Diếp cá lên men Hakko Fish leaf,
ごぼう、Ngưu bàng Greater burdock
乾椎茸、Nấm khô Dry Shiitake Mushroom
タマネギの皮、Vỏ hành Onion Skin
みかんの皮、Vỏ quýt Satsuma Mandarin
よもぎ、Ngải cứu Artemisia princeps
発芽大麦、 Mầm đại mạch Barley
発芽 黒大豆、Mầm đậu đen Black Bean
発芽ハブ茶、Mầm Cốt khí muồng Senna occidentalis
発芽玄米、Mầm Gạo lứt Brown Rice
カワラケツメイ、Chamaecrista nomame
クコの葉、Lá câu kỷ tử Lycium chinense
赤小豆、Đậu Ricebean
黒ショウガ、Gừng đen Black ginger
たんぽぽ根、Rễ bồ công anh Dandelions Root
カ リン、Mộc qua Quince
発酵ウコン、Nghệ lên men Hakko Turmeric
発酵桑葉、Lá dâu tằm lên men Hakko Morus alba leaf
発酵ギムネマ、Dây thìa canh lên men Hakko Gurmar,
発酵ビワ葉、Lá Biwa lên men Hakko Biwa leaf,
発酵杜仲葉、Lá đỗ trọng lên men Hakko Eucommia ulmoides leaf,
発酵紅花、Hồng trà lên men Hakko Black tea
発酵おから、Hakko Okara Soy pulp
発酵よもぎ、Ngải cứu lên men Hakko Artemisia princeps
発酵松葉、 Lá thông lên men Hakko Pine Leaf 
 
 
ルイボス(南アフリカ)、Roobois (Nam Phi)
緑茶(べにふうき)、 Lục trà Green Tea (Benifuuki)
甜茶、Trà ngọt Sweet tea
カリン、Mộc qua Quince
タマネギの皮、Vỏ hành tây Onion Skin
温州みかん、Quýt Satsuma Mandarin
エルダーフラワー、Cơm cháy đen (Elder)
エキナセア、Cúc tím Purple coneflower
ショウガ、Gừng Ginger
乳酸菌末(デキストリン、乳酸菌)、Hỗn hợp Lactobacillales (Dextrin, Lactobacillales)
カモミール、 Cúc La Mã German chamomile
マリーゴールド、Cúc vạn thọ Marigold
セイヨウノコギリソウ、Vạn diệp Yarrow
しその葉、Tía tô Beefsteak plant leaf
ビワの葉、Lá Biwa Leaf
柿の葉、 Lá hồng Japanese Persimmon Leaf
なた豆、Đậu kiếm Sword bean
発酵ドクダミ、 Diếp cá lên men Hakko Fish leaf,
ネトル、Tầm ma gốc lạ Common Nettle
ペパーミント、Bạc hà Âu Peppermint
レモンバーム、Tía tô đất Lemon balm
レモングラス、Sả chanh Cymbopogon citratus
ユーカリ、Bạch đàn Eucalyptus
ウスベニアオイ、Cẩm quỳ Malva sylvestris (Cheeses)
オリーブ葉、 Lá Olive
アイブライト、Eyebright
ローズヒップ、Dâu nụ tầm xuân Rose hip
キャッツクロー、Móng mèo Cat's claw
ヤーコン、Khoai sâm Yacón
よもぎ、Ngải cứu Artemisia princeps,
カシス抽出物 , Chiết xuất Lý chua đen (Blackcurrant)
 
 
 
人参末(ニンジン末)Nhân sâm, Ginseng
芍薬末(シャクヤク末)Thược dược, Paeonia Lactiflora
桔梗末(キキョウ末)Cát cánh, Platycodon
当帰末(トウキ末)Đương quy, Angelicae Radix
川芎末(センキュウ末)Xuyên khung, Cnidium Rhizome
山薬末(サンヤク末)Sơn dược, Dioscoreae Rhizoma
茯苓末(ブクリョウ末)Phục linh , Poria Mushroom
地黄末(ジオウ末)Địa hoàng, Rehmanniae Radix



 
Đăng ký nhận tin cập nhật thường xuyên
Tìm kiếm bài viết theo ngày
Từ ngày
Đến ngày
Thời tiết
Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP. HCM
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Hải Phòng
  • Nha Trang
No.2, 165/14 Ngo Cho Kham Thien, Dong Da, Ha Noi, Vietnam
Tel. +84 (0)916184783          Email. contact@ionovietnam.com
 Miyaura 5-3-10, Mihara, Hiroshima, Japan (〒723-0051)  
  |  Tel. + 81 (0)9020025032  | Fax.  +81 (0)848381156
Sharing the nonstop flow of updated, exciting and useful information and healthcare products from Japan
IONO VIETNAM CO., LTD ALL RIGHTS RESERVED
    Follow us on fb.com/tintucnhatban
Chia sẻ những thông tin cập nhật
Giới thiệu Sản phẩm Nhật, Hàng Nhật nội địa

Lượt truy cập : 1.028.043

Đang trực tuyến : 3

Hôm nay : 89

Hôm qua : 291

Trong tháng : 5.708

Trong tuần : 1.264